Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 曲

6 nét

Hán Việt

Khúc

Nghĩa

cong, bài hát, khúc

English: bend, music, melody, composition, pleasure, injustice, fault, curve, crooked, perverse, lean

Onyomi (âm On)
キョク
Kunyomi (âm Kun)
まがるまげるくま
Số nét
6
Bộ thủ
曰 Viết (73)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#810 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 曲

  • 曲る

    まがる

    rẽ; cong

    N5
  • 作曲

    さっきょく

    sáng tác nhạc

    N3
  • 曲線

    きょくせん

    đường cong

    N2
  • 曲げる

    まげる

    bẻ cong; uốn cong; nghiêng

    N2
  • 婉曲

    えんきょく

    nói tránh, nói vòng; uyển ngữ, gián tiếp

    N1
  • 戯曲

    ぎきょく

    kịch; hí khúc

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしが彼女かのじょの歌うたを作曲さっきょくしました。

    Tôi đã sáng tác bài hát của cô ấy.

  • 左ひだりに曲まがって。

    Rẽ trái đi.

  • 右みぎに曲まがって。

    Rẽ phải đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Viết 曰

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét