Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 角

7 nét

Hán Việt

Giác, Giốc

Nghĩa

góc, sừng

English: angle, corner, square, horn, antlers

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
かどつの
Số nét
7
Bộ thủ
角 Giác (148)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#805 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 角

  • 角

    かど

    góc (bàn, đường phố)

    N5
  • 角

    すみ

    góc (bên trong)

    N3
  • 角

    かく

    góc (hình học)

    N3
  • 四角

    しかく

    hình vuông, tứ giác

    N3
  • 角度

    かくど

    góc độ

    N2
  • 三角

    さんかく

    hình tam giác

    N2
  • 折角

    せっかく

    cất công; mất công; mong đợi mãi

    N2
  • 直角

    ちょっかく

    góc vuông

    N2

Câu ví dụ

  • 次つぎの角かくを左ひだりに曲まがって。

    Hãy rẽ trái ở góc phố tới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Giác 角

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét