Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 長

8 nét

Hán Việt

Trường, Trưởng, Trướng

Nghĩa

dài, trưởng, người đứng đầu

English: long, leader, superior, senior

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
ながいおさ
Số nét
8
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#12 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 長

  • 長い

    ながい

    dài

    N5
  • 課長

    かちょう

    trưởng phòng (bộ phận)

    N4
  • 社長

    しゃちょう

    giám đốc công ty

    N4
  • 校長

    こうちょう

    hiệu trưởng

    N4
  • 部長

    ぶちょう

    trưởng phòng, trưởng ban

    N4
  • 身長

    しんちょう

    chiều cao (cơ thể)

    N3
  • 成長

    せいちょう

    sự trưởng thành, tăng trưởng

    N3
  • 生長

    せいちょう

    sự sinh trưởng (thực vật)

    N3

Câu ví dụ

  • 今日きょうは長ながい一いち日にちになりそうだな。

    Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây.

  • あれはきっと校長こうちょう先生せんせいだ。

    Người kia chắc chắn là thầy hiệu trưởng.

  • 身長しんちょう何なんセンチ?

    Cậu cao bao nhiêu xăng-ti-mét?