Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 出

5 nét

Hán Việt

Xuất, Xúy

Nghĩa

ra, đi ra, xuất hiện

English: exit, leave, go out, come out, put out, protrude

Onyomi (âm On)
シュツスイ
Kunyomi (âm Kun)
でる-でだす-だすいでるいだす
Số nét
5
Bộ thủ
凵 Khảm (17)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#13 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 出

  • 出す

    だす

    lấy ra; nộp, gửi

    N5
  • 出口

    でぐち

    lối ra

    N5
  • 出る

    でる

    ra, xuất hiện; rời đi

    N5
  • 出かける

    でかける

    đi ra ngoài; khởi hành

    N5
  • 出席

    しゅっせきする

    sự có mặt, tham dự

    N4
  • 出発

    しゅっぱつする

    sự xuất phát, khởi hành

    N4
  • 輸出

    ゆしゅつする

    xuất khẩu

    N4
  • 思い出す

    おもいだす

    nhớ ra, nhớ lại

    N4

Câu ví dụ

  • 何なん時じに出でる?

    Mấy giờ cậu đi?

  • 何なん時じごろ出でかけるの?

    Khoảng mấy giờ cậu ra ngoài?

  • 出口でぐちはどこですか?

    Lối ra ở đâu ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khảm 凵

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét