Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鼓

13 nét

Hán Việt

Cổ

Nghĩa

trống, cổ vũ

English: drum, beat, rouse, muster

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
つづみ
Số nét
13
Bộ thủ
鼓 Cổ (207)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1795 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 鼓

  • 太鼓

    たいこ

    trống (Nhật)

    N2

Câu ví dụ

  • 太鼓判たいこばんを押おしてくれた。

    Anh ấy đã đảm bảo chắc chắn cho tôi.

  • 心臓しんぞうが速はやく鼓動こどうしているのを感かんじた。

    Tôi cảm thấy tim mình đập nhanh.

  • 私わたしは心臓しんぞうが激はげしく鼓動こどうするのを感かんじた。

    Tôi cảm thấy tim mình đập dữ dội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét