Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Mạch

11 nét

Nghĩa

lúa mạch

Tên tiếng Nhật
むぎ
Hán Việt
Mạch
Số nét
11 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
199

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 7 nét

    麦 · むぎ

    Đứng riêng hoặc nhiều vị trí

Kanji có chứa bộ này

Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

2 kanji

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 麹Khúc
  • 麸Phu
  • 麭Bao
  • 麩Phu
  • 麪Miến