Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 麺

16 nét

Hán Việt

Miến

Nghĩa

mì, sợi mì

English: noodles, wheat flour

Onyomi (âm On)
メンベン
Kunyomi (âm Kun)
むぎこ
Số nét
16
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2331 / 2500

Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 麺類めんるいが好すきです。

    Tôi thích mì.

  • その通とおり。ここの麺めんのスープは少すこし高たかいんだ。

    Đúng vậy. Nước súp mì ở đây hơi đắt.

  • その通とおりさ。ここの麺めんの出汁だしはちょっと値ねが張はるんだ。

    Đúng thế. Nước dùng mì ở đây hơi đắt.

Cùng bộ Mạch 麥

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét