Bộ Quy
16 nét
Nghĩa
rùa
- Tên tiếng Nhật
- かめ
- Hán Việt
- Quy
- Số nét
- 16 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 213
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 11 nét
亀 · かめ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí