Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 亀

11 nét

Hán Việt

Quy, Qui

Nghĩa

rùa

English: tortoise, turtle

Onyomi (âm On)
キキュウキン
Kunyomi (âm Kun)
かめ
Số nét
11
Bộ thủ
乙 Ất (5)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1353 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 亀かめには歯はがありません。

    Những con rùa không có răng.

  • 亀かめには歯はが無ないです。

    Những con rùa không có răng.

  • 亀かめの甲こうより年としの功こう。

    Gừng càng già càng cay.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ất 乙

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét