Bỏ qua đến nội dung
字
kanji
ba
– Trang chủ
Kanji
Theo cấp JLPT
JLPT N5
JLPT N4
JLPT N3
JLPT N2
JLPT N1
Danh sách khác
Toàn bộ kanji jōyō
Theo cấp Kanken
Theo bộ thủ
Theo chủ đề
Chữ nhân danh
Giới thiệu về kanji
Kana
Hiragana
Katakana
Trò chơi kana
Công cụ
Tạo furigana
Tìm kanji
Flashcards
Trắc nghiệm kanji
Trò chơi kana
Tìm kanji
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
Tìm kanji
Kanji
JLPT N5
JLPT N4
JLPT N3
JLPT N2
JLPT N1
Toàn bộ kanji jōyō
Theo cấp Kanken
Theo bộ thủ
Theo chủ đề
Chữ nhân danh
Giới thiệu về kanji
Kana
Hiragana
Katakana
Trò chơi kana
Công cụ
Tạo furigana
Tìm kanji
Flashcards
Trắc nghiệm kanji
Trò chơi kana
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Kanji
/
Chủ đề
/
Bốn mùa
Bốn mùa
10 kanji
Lưới
Bảng
春
Xuân
夏
Hạ
秋
Thu
冬
Đông
季
Quý
節
Tiết
暑
Thử
寒
Hàn
暖
Noãn
涼
Lương
Kanji
Hán Việt
Nghĩa
Onyomi
Kunyomi
Nét
春
Xuân
mùa xuân
シュン
はる
9
夏
Hạ, Giạ, Giá
mùa hè
カ、ガ、ゲ
なつ
10
秋
Thu
mùa thu
シュウ
あき、とき
9
冬
Đông
mùa đông
トウ
ふゆ
5
季
Quý
mùa
キ
8
節
Tiết, Tiệt
đốt, tiết, mùa, tiết kiệm
セツ、セチ
ふし、-ぶし、のっと
13
暑
Thử
nóng, nắng nóng, mùa hè
ショ
あつい
12
寒
Hàn
lạnh, rét
カン
さむい
12
暖
Noãn
ấm, ấm áp
ダン、ノン
あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる
13
涼
Lương, Lượng
mát, mát mẻ
リョウ
すずしい、すずむ、すずやか、うすい
11