Kanji 季
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
冬は私の一番好きな季節です。
Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
日本には四季があります。
Nhật Bản có bốn mùa.
雨季に入った。
Đã vào mùa mưa rồi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Tử 子
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|