Kanji 丹
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
飛行機は時刻通り伊丹空港に着いた。
Máy bay đã hạ cánh xuống sân bay Itami đúng giờ.
私は伊丹十三監督の全ての映画が好きです。
Tôi thích tất cả các bộ phim do đạo diễn Itami Juzo thực hiện.
彼女は会社の業績を丹念に調べた。
Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng kết quả kinh doanh của công ty.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.