Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 円

4 nét

Hán Việt

Viên

Nghĩa

tròn, vòng tròn, yên (tiền)

English: circle, yen, round

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
まるいまるまどまどかまろやか
Số nét
4
Bộ thủ
冂 Quynh (13)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#69 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm, Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 円

  • ~円

    ~えん

    ~ yên

    N5
  • 丸い; 円い

    まるい

    tròn

    N5
  • 円

    えん

    hình tròn; đồng yên

    N3
  • 円

    まる

    hình tròn

    N3
  • 円周

    えんしゅう

    chu vi hình tròn

    N2
  • 楕円

    だえん

    hình elip

    N2
  • 円滑

    えんかつ

    trôi chảy, suôn sẻ

    N1
  • 円満

    えんまん

    hòa thuận, viên mãn

    N1

Câu ví dụ

  • 千せん円えんで足たりる?

    Một nghìn yên có đủ không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quynh 冂

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét