Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 享

8 nét

Hán Việt

Hưởng

Nghĩa

hưởng, hưởng thụ, tận hưởng

English: enjoy, receive, undergo, answer (phone), take, get, catch

Onyomi (âm On)
キョウコウ
Kunyomi (âm Kun)
うける
Số nét
8
Bộ thủ
亠 Đầu (8)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1893 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 享

  • 享受

    きょうじゅ

    sự hưởng thụ

    N3

Câu ví dụ

  • われわれがそれらを享受きょうじゅすることは出来できないはずだ。

    Chúng tôi không thể hưởng thụ những điều đó.

  • トムさんの享年きょうねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。

    Tom mất năm 97 tuổi.

  • 青年せいねんよ、若わかき日ひのうちに享楽きょうらくせよ!

    Hỡi tuổi trẻ, hãy tận hưởng khi còn đang tuổi xuân!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đầu 亠