Kanji 享
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ vựng chứa 享
- N3
享受
きょうじゅ
sự hưởng thụ
Câu ví dụ
われわれがそれらを享受することは出来ないはずだ。
Chúng tôi không thể hưởng thụ những điều đó.
トムさんの享年は九十七歳です。
Tom mất năm 97 tuổi.
青年よ、若き日のうちに享楽せよ!
Hỡi tuổi trẻ, hãy tận hưởng khi còn đang tuổi xuân!
Cùng bộ Đầu 亠
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|