Kanji 亭
9 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
うちの亭主は甲斐性がない。
Ông chồng nhà tôi chẳng được tích sự gì.
あの家は女房が亭主をしりに敷いている。
Trong nhà đó, vợ bắt nạt chồng.
亭主が女房の尻にしかれるのも当然だ。
Thảo nào ông chồng bị vợ bắt nạt.
Cùng bộ Đầu 亠
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|