| 核 | Hạch | hạt nhân, lõi | カク | | 10 |
| 融 | Dung, Dong | tan chảy, dung hòa | ユウ | とける、とかす | 16 |
| 渉 | Thiệp | vượt qua, giao thiệp | ショウ | わたる | 11 |
| 督 | Đốc | giám sát, đốc thúc | トク | | 13 |
| 捜 | Sưu | tìm kiếm, lục soát | ソウ、シュ、シュウ | さがす | 10 |
| 献 | Hiến, Ta | dâng, hiến tặng | ケン、コン | たてまつる | 13 |
| 塁 | Lỗi | thành lũy, gôn (bóng chày) | ルイ、ライ、スイ | とりで | 12 |
| 廃 | Phế | bỏ, bãi bỏ, phế | ハイ | すたれる、すたる | 12 |
| 江 | Giang | vịnh, sông, nhánh sông | コウ | え | 6 |
| 僚 | Liêu | đồng nghiệp, quan chức | リョウ | | 14 |
| 患 | Hoạn | bệnh, mắc bệnh | カン | わずらう | 11 |
| 撤 | Triệt | rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ | テツ | | 15 |
| 償 | Thường | đền bù, bồi thường | ショウ | つぐなう | 17 |
| 拒 | Cự, Củ | từ chối, cự tuyệt | キョ、ゴ | こばむ | 8 |
| 塚 | Trủng | gò, mô đất | チョウ | つか、-づか | 12 |
| 鈴 | Linh | chuông nhỏ | レイ、リン | すず | 13 |
| 喪 | Tang, Táng | tang, mất | ソウ | も | 12 |
| 懸 | Huyền | treo, mong mỏi | ケン、ケ | かける、かかる | 20 |
| 戻 | Lệ | trở lại, quay về | レイ | もどす、もどる | 7 |
| 邸 | Để | dinh thự, nhà lớn | テイ | やしき | 8 |
| 還 | Hoàn, Toàn | trả lại, trở về | カン | かえる | 16 |
| 枠 | Khung | khung, giới hạn | | わく | 8 |
| 購 | Cấu | mua | コウ | | 17 |
| 充 | Sung | đầy đủ, lấp đầy, dành cho | ジュウ | あてる、みたす | 6 |
| 緒 | Tự | dây, khởi đầu, cùng nhau | ショ、チョ | お、いとぐち | 14 |
| 貢 | Cống | cống nạp, đóng góp | コウ、ク | みつぐ | 10 |
| 併 | Bính, Tinh, Tính, Tịnh | gộp, hợp lại, song song | ヘイ | あわせる | 8 |
| 徹 | Triệt | xuyên suốt, triệt để | テツ | | 15 |
| 浦 | Phổ, Phố | vịnh, bờ biển | ホ | うら | 10 |
| 析 | Tích | phân tích, chia ra | セキ | | 8 |
| 挑 | Thiêu, Thiểu, Thao | thách thức, khiêu khích | チョウ | いどむ | 9 |
| 俊 | Tuấn | tài giỏi, tuấn tú | シュン | | 9 |
| 渋 | Sáp | chát, ngần ngại, trầm lắng | ジュウ、シュウ | しぶ、しぶい、しぶる | 11 |
| 銃 | Súng | súng | ジュウ | つつ | 14 |
| 診 | Chẩn | khám bệnh, chẩn đoán | シン | みる | 12 |
| 括 | Quát, Hoạt | buộc, gộp lại, tổng hợp | カツ | くくる | 9 |
| 津 | Tân | bến, cảng | シン | つ | 9 |
| 裕 | Dụ | dư dả, giàu có | ユウ | | 12 |
| 訟 | Tụng | kiện tụng | ショウ | | 11 |
| 閥 | Phiệt | phe cánh, bè phái | バツ | | 14 |
| 薦 | Tiến | tiến cử, giới thiệu | セン | すすめる | 16 |
| 杉 | Sam | cây tuyết tùng | サン | すぎ | 7 |
| 妥 | Thỏa | thỏa đáng, thỏa hiệp | ダ | | 7 |
| 症 | Chứng | triệu chứng, bệnh | ショウ | | 10 |
| 索 | Tác, Sách | dây, tìm kiếm | サク | | 10 |
| 懇 | Khẩn | thân thiết, ân cần | コン | ねんごろ | 17 |
| 麻 | Ma | cây gai, tê, ma túy | マ、マア | あさ | 11 |
| 陥 | Hầm | sụp, rơi vào | カン | おちいる、おとしいれる | 10 |
| 斎 | Chái, Chay, Trai, Trơi | thanh tịnh, chay, phòng | サイ | とき、つつしむ、ものいみ、いむ | 11 |
| 仙 | Tiên | tiên, ẩn sĩ | セン、セント | | 5 |
| 柳 | Liễu | cây liễu | リュウ | やなぎ | 9 |
| 偽 | Ngụy | giả, giả dối | ギ、カ | いつわる、にせ、いつわり | 11 |
| 覇 | Bá, Phách | bá chủ, vô địch | ハ、ハク | はたがしら | 19 |
| 竜 | Long, Lung, Luôn | rồng | リュウ、リョウ、ロウ | たつ、いせ | 10 |
| 嫌 | Hiềm | ghét, không thích | ケン、ゲン | きらう、きらい、いや | 13 |
| 斉 | Tế, Tề, Tày, Tầy, Tè | đồng đều, ngang nhau, cùng lúc | セイ、サイ | そろう、ひとしい、ひとしく、あたる | 8 |
| 僕 | Bộc | tôi (nam), đầy tớ | ボク | しもべ | 14 |
| 賠 | Bồi | bồi thường, đền bù | バイ | | 15 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 摩 | Ma | cọ xát, chà xát, mài | マ | まする、さする、する | 15 |
| 稼 | Giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせぐ | 15 |
| 軟 | Nhuyễn | mềm, mềm mại | ナン | やわらか、やわらかい | 11 |
| 祥 | Tường | điềm lành, cát tường | ショウ | さいわい、きざし、よい、つまびらか | 10 |
| 秩 | Trật | trật tự, thứ tự | チツ | | 10 |
| 唆 | Toa | xúi giục, xúi bẩy | サ | そそる、そそのかす | 10 |
| 泰 | Thái | yên bình, thái bình, Thái Lan | タイ | | 10 |
| 賄 | Hối | hối lộ, cung cấp, chu cấp | ワイ | まかなう | 13 |
| 撲 | Phác, Bạc | đánh, đập, vật | ボク | | 15 |
| 堀 | Quật | hào, mương, kênh | クツ | ほり | 11 |
| 唯 | Duy, Dụy | chỉ, duy nhất | ユイ、イ | ただ | 11 |
| 塾 | Thục | trường tư, lò luyện thi | ジュク | | 14 |
| 慶 | Khánh, Khương, Khanh | mừng, chúc mừng, vui mừng | ケイ | よろこび | 15 |
| 懲 | Trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こりる、こらす、こらしめる | 18 |
| 彰 | Chương | rõ ràng, biểu dương | ショウ | | 14 |
| 倫 | Luân | luân lý, đạo đức | リン | | 10 |
| 偏 | Thiên | thiên lệch, nghiêng, bộ bên | ヘン | かたよる | 11 |
| 雰 | Phân | không khí, bầu không khí | フン | | 12 |
| 艦 | Hạm | tàu chiến, chiến hạm | カン | | 21 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 浄 | Tịnh, Tạnh, Tĩnh | sạch, thanh tịnh, làm sạch | ジョウ、セイ | きよめる、きよい | 9 |
| 貞 | Trinh | trinh tiết, chung thủy, ngay thẳng | テイ、ジョウ | ただしい、さだ | 9 |
| 銘 | Minh | khắc chữ, minh văn, tên hiệu | メイ | | 14 |
| 棟 | Đống | nóc nhà, tòa nhà | トウ | むね、むな- | 12 |
| 壌 | Nhưỡng | đất, thổ nhưỡng | ジョウ | つち | 16 |
| 妊 | Nhâm | mang thai, có thai | ニン、ジン | はらむ、みごもる | 7 |
| 騰 | Đằng | tăng vọt, bay lên | トウ | あがる、のぼる | 20 |
| 培 | Bồi, Bậu | vun trồng, bồi dưỡng | バイ | つちかう | 11 |
| 艇 | Đĩnh | thuyền nhỏ, xuồng | テイ | | 13 |
| 披 | Phi, Bia | mở ra, phô bày, công bố | ヒ | | 8 |
| 廷 | Đình | triều đình, pháp đình | テイ | | 7 |
| 准 | Chuẩn | chuẩn, phó, gần bằng | ジュン | | 10 |
| 奨 | Tưởng | khuyến khích, cổ vũ | ショウ、ソウ | すすめる | 13 |
| 剰 | Thặng, Thừa | thừa, dư thừa | ジョウ | あまつさえ、あまり、あまる | 11 |
| 繊 | Tiêm | sợi mảnh, mảnh mai, tinh tế | セン | | 17 |
| 諭 | Dụ | khuyên bảo, răn dạy | ユ | さとす | 16 |
| 据 | Cư, Cứ | đặt, lắp đặt, ngồi xuống | キョ | すえる、すわる | 11 |
| 搭 | Đáp | lên (xe, tàu), chất hàng | トウ | | 12 |
| 荘 | Trang | biệt thự, nhà trọ, trang nghiêm | ソウ、ショウ、チャン | ほうき、おごそか | 9 |
| 懐 | Hoài | hoài niệm, nhớ, lòng, ngực | カイ、エ | ふところ、なつかしい、なつかしむ、なつく | 16 |
| 栽 | Tài, Tải | trồng cây, cây trồng | サイ | | 10 |
| 拐 | Quải | bắt cóc, lừa | カイ | | 8 |
| 駄 | Đà | ngựa thồ, tầm thường, vô ích | ダ、タ | | 14 |
| 亜 | A, Á | châu Á, hạng nhì, á- (gần như) | ア | つぐ | 7 |
| 詐 | Trá | lừa đảo, gian trá | サ | いつわる | 12 |
| 勲 | Huân | công lao, huân chương | クン | いさお | 15 |
| 酬 | Thù | đáp lại, thù lao, báo đáp | シュウ、シュ、トウ | むくいる | 13 |
| 逸 | Dật | thoát, lạc, xuất chúng | イツ | それる、そらす、はぐれる | 11 |
| 涯 | Nhai | bờ, giới hạn, chân trời | ガイ | はて | 11 |
| 瓶 | Bình | chai, lọ, bình | ビン | かめ、へい | 11 |
| 尚 | Thượng, Chuộng, Sượng, Thằng | còn, hơn nữa, tôn trọng | ショウ | なお | 8 |
| 顕 | Hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか、あらわれる | 18 |
| 垣 | Viên | hàng rào, tường rào | エン | かき | 9 |
| 釣 | Điếu | câu cá, câu | チョウ | つる、つり、つり- | 11 |
| 缶 | Phữu, Phẫu, Phũ | lon, hộp thiếc | カン | かま | 6 |
| 粧 | Trang | trang điểm, tô điểm | ショウ | | 12 |
| 粛 | Túc | nghiêm túc, trang nghiêm, lặng lẽ | シュク、スク | つつしむ | 11 |
| 庶 | Thứ | thứ dân, dân thường | ショ | | 11 |
| 肌 | Cơ | da, làn da, thớ | キ | はだ | 6 |
| 靴 | Ngoa | giày | カ | くつ | 13 |
| 誓 | Thệ | thề, lời thề | セイ | ちかう | 14 |
| 把 | Bả | nắm, bó | ハ、ワ | | 7 |
| 践 | Tiễn | giẫm, thực hành, thực tiễn | セン | ふむ | 13 |
| 呈 | Trình | trình, dâng, biếu | テイ | | 7 |
| 疎 | Sơ | thưa, xa lánh, sơ sài | ソ、ショ | うとい、うとむ、まばら | 12 |
| 剛 | Cương | cứng rắn, cương nghị | ゴウ | | 10 |
| 砕 | Toái | đập vỡ, nghiền nát | サイ | くだく、くだける | 9 |
| 謙 | Khiêm, Khiệm | khiêm tốn, nhún nhường | ケン | へりくだる | 17 |
| 菌 | Khuẩn | vi khuẩn, nấm | キン | | 11 |
| 泥 | Nê, Nệ, Nễ | bùn | デイ、ナイ、デ、ニ | どろ、なずむ | 8 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 琴 | Cầm | đàn koto, đàn cầm | キン、ゴン | こと | 12 |
| 棚 | Bằng | kệ, giá, giàn | ホウ | たな、-だな | 12 |
| 酷 | Khốc | tàn khốc, khắc nghiệt | コク | ひどい | 14 |
| 宰 | Tể | cai quản, đứng đầu | サイ | | 10 |
| 隅 | Ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 磨 | Ma, Má | mài, đánh bóng, trau dồi | マ | みがく、する | 16 |
| 碁 | Kỳ | cờ vây | ゴ | | 13 |
| 漠 | Mạc | mơ hồ, sa mạc, mênh mông | バク | | 13 |
| 洞 | Đỗng | hang, động | ドウ | ほら | 9 |
| 履 | Lý | mang (giày), giày dép, thực hiện | リ | はく | 15 |
| 娠 | Thần | mang thai, có mang | シン | | 10 |
| 朴 | Phác | chất phác, mộc mạc, giản dị | ボク | ほう、ほお、えのき | 6 |
| 亭 | Đình | đình, quán ăn, nhà nghỉ | テイ、チン | | 9 |
| 筒 | Đồng | ống, ống tròn, nòng súng | トウ | つつ | 12 |
| 悼 | Điệu | thương tiếc, tưởng niệm | トウ | いたむ | 11 |
| 壮 | Trang, Tráng | cường tráng, hùng tráng, tráng niên | ソウ | さかん | 6 |
| 飢 | Cơ | đói, nạn đói | キ | うえる | 10 |
| 疫 | Dịch | dịch bệnh, bệnh dịch | エキ、ヤク | | 9 |
| 累 | Luy, Lũy, Lụy | chồng chất, liên lụy, liên tiếp | ルイ | | 11 |
| 痴 | Si | ngu si, ngốc, si mê | チ | しれる、おろか | 13 |
| 癒 | Dũ | chữa lành, hồi phục | ユ | いえる、いやす | 18 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 虜 | Lỗ | tù binh | リョ、ロ | とりこ、とりく | 13 |
| 憾 | Hám | hối tiếc, đáng tiếc | カン | うらむ | 16 |
| 昆 | Côn | côn trùng, con cháu, anh | コン | | 8 |
| 傘 | Tản | ô, dù | サン | かさ | 12 |
| 寧 | Ninh | yên ổn, thà rằng, an ninh | ネイ | むしろ | 14 |
| 濯 | Trạc | giặt, rửa | タク | すすぐ、ゆすぐ | 17 |
| 循 | Tuần | tuần tự, tuân theo | ジュン | | 12 |
| 忍 | Nhẫn | chịu đựng, nhẫn nại, ẩn nấp, ninja | ニン | しのぶ、しのばせる | 7 |
| 猫 | Miêu | mèo | ビョウ | ねこ | 11 |
| 寮 | Liêu | ký túc xá, nhà trọ | リョウ | | 15 |
| 沸 | Phí, Phất | sôi, đun sôi, sôi nổi | フツ | わく、わかす | 8 |
| 珠 | Châu | ngọc trai, ngọc, châu | シュ | たま | 10 |
| 蛇 | Xà, Di | rắn | ジャ、ダ、イ、ヤ | へび | 11 |
| 眺 | Thiếu | ngắm, nhìn ra xa | チョウ | ながめる | 11 |
| 呉 | Ngô | nước Ngô, cho, làm cho | ゴ | くれる、くれ | 7 |
| 溝 | Câu | rãnh, mương, cống | コウ | みぞ | 13 |
| 恭 | Cung | cung kính, kính cẩn | キョウ | うやうやしい | 10 |
| 睡 | Thụy | ngủ, buồn ngủ | スイ | ねむる、ねむい | 13 |
| 伯 | Bá | bác, bá tước, Brazil | ハク | | 7 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 妃 | Phi | hoàng phi, công chúa | ヒ | きさき | 6 |
| 舶 | Bạc | tàu lớn, thuyền | ハク | | 11 |
| 窮 | Cùng | cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực | キュウ、キョウ | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 15 |
| 臭 | Xú, Khứu | hôi, mùi hôi, đáng ngờ | シュウ | くさい、-くさい、におう、におい | 9 |
| 刃 | Nhận | lưỡi dao, lưỡi kiếm | ジン、ニン | は、やいば、きる | 3 |
| 宜 | Nghi | thích hợp, tốt | ギ | よろしい、よろしく | 8 |
| 盲 | Manh | mù, người mù | モウ | めくら | 8 |
| 轄 | Hạt | quản hạt, quản lý | カツ | くさび | 17 |
| 猿 | Viên | khỉ | エン | さる | 13 |
| 弦 | Huyền | dây cung, dây đàn, cạnh huyền | ゲン | つる | 8 |
| 洪 | Hồng | lụt, hồng thủy, to lớn | コウ | | 9 |
| 涼 | Lương, Lượng | mát, mát mẻ | リョウ | すずしい、すずむ、すずやか、うすい | 11 |
| 渦 | Qua, Oa | xoáy nước, vòng xoáy | カ | うず | 12 |
| 紳 | Thân | quý ông, thân sĩ | シン | | 11 |
| 枢 | Xu, Khu | trục, then chốt, trung tâm | スウ、シュ | とぼそ、からくり | 8 |
| 猶 | Do, Dứu | vẫn còn, hơn nữa, do dự | ユウ、ユ | なお | 12 |
| 旋 | Toàn | xoay, quay vòng | セン | めぐる、いばり | 11 |
| 幣 | Tệ | tiền tệ, tiền, đồ cúng | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 槽 | Tào | bể, thùng, bồn | ソウ | ふね | 15 |
| 肯 | Khẳng, Khải | đồng ý, chấp thuận | コウ | がえんじる | 8 |
| 漬 | Tí | ngâm, muối dưa | シ | つける、つかる、-づけ | 14 |
| 糾 | Củ, Kiểu | điều tra, chất vấn, xoắn lại | キュウ | ただす | 9 |
| 坪 | Bình | đơn vị tsubo (diện tích) | ヘイ | つぼ | 8 |
| 羅 | La | lưới, lụa mỏng, la liệt | ラ | うすもの | 19 |
| 俸 | Bổng | lương, bổng lộc | ホウ | | 10 |
| 醸 | Nhường | ủ, cất rượu, gây ra | ジョウ | かもす | 20 |
| 弔 | Điếu, Đích | viếng, chia buồn, tang lễ | チョウ | とむらう、とぶらう | 4 |
| 汁 | Trấp, Hiệp | nước canh, súp, nước ép | ジュウ | しる、-しる、つゆ | 5 |
| 尼 | Ni, Nệ, Nặc, Nật | ni cô, sư nữ | ニ | あま | 5 |
| 遍 | Biến | khắp nơi, lần, phổ biến | ヘン | あまねく | 12 |
| 衡 | Hành, Hoành | cân bằng, cái cân | コウ | | 16 |
| 薫 | Huân | hương thơm, tỏa hương | クン | かおる | 16 |
| 款 | Khoản | điều khoản, khoản, thiện chí | カン | | 12 |
| 偵 | Trinh | do thám, trinh thám | テイ | | 11 |
| 喝 | Hát, Ới | quát, mắng, khàn | カツ | | 11 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 遮 | Già | che, chắn, cản | シャ | さえぎる | 14 |
| 扉 | Phi | cánh cửa, trang bìa | ヒ | とびら | 12 |
| 硫 | Lưu | lưu huỳnh | リュウ | | 12 |
| 挟 | Cáp, Hiệp, Tiệp, Giáp | kẹp, kẹp giữa | キョウ、ショウ | はさむ、はさまる、わきばさむ、さしはさむ | 9 |
| 窃 | Thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬすむ、ひそか | 9 |
| 泡 | Phao, Bào | bọt, bong bóng | ホウ | あわ | 8 |
| 紡 | Phưởng | kéo sợi, se sợi | ボウ | つむぐ | 10 |
| 扶 | Phù | giúp đỡ, nâng đỡ, phù trợ | フ | たすける | 7 |
| 奔 | Bôn | chạy, chạy vội, bôn ba | ホン | はしる | 8 |
| 迅 | Tấn | nhanh, nhanh chóng | ジン | | 6 |
| 肖 | Tiếu, Tiêu | giống, chân dung | ショウ | あやかる | 7 |
| 鉢 | Bát | bát, chậu, chậu cây | ハチ、ハツ | | 13 |
| 殻 | Xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から、がら | 11 |
| 享 | Hưởng | hưởng, hưởng thụ, tận hưởng | キョウ、コウ | うける | 8 |
| 媒 | Môi | môi giới, trung gian, mai mối | バイ | なこうど | 12 |
| 禅 | Thiền, Thiện, Xèng | thiền, Thiền tông | ゼン、セン | しずか、ゆずる | 13 |
| 迭 | Điệt | thay phiên, luân phiên | テツ | | 8 |
| 挿 | Sáp, Tháp, Khắp, Sấp, Tráp, Xếp | cắm vào, chèn vào | ソウ | さす、はさむ | 10 |
| 剖 | Phẩu | mổ xẻ, phân chia | ボウ | | 10 |
| 譜 | Phổ, Phả | bản nhạc, phổ, gia phả | フ | | 19 |
| 悠 | Du | thong thả, lâu dài, xa xôi | ユウ | | 11 |
| 淑 | Thục | thục nữ, hiền thục, dịu dàng | シュク | しとやか | 11 |
| 暁 | Hiếu | bình minh, rạng đông, khi | ギョウ、キョウ | あかつき、さとる | 12 |
| 傑 | Kiệt | kiệt xuất, hào kiệt, xuất sắc | ケツ | すぐれる | 13 |
| 遷 | Thiên | dời đi, thay đổi, di chuyển | セン | うつる、うつす、みやこがえ | 15 |
| 拙 | Chuyết | vụng về, kém cỏi | セツ | つたない | 8 |
| 渇 | Khát | khát, khô cạn | カツ | かわく | 11 |
| 叔 | Thúc | chú, cô, dì | シュク | | 8 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 叙 | Tự | tường thuật, kể, ban tặng | ジョ | ついず、ついで | 9 |
| 酢 | Tạc | giấm, chua | サク | す | 12 |
| 吟 | Ngâm | ngâm thơ, ngâm nga | ギン | | 7 |
| 逓 | Đệ | chuyển tiếp, lần lượt | テイ | かわる、たがいに | 10 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 崇 | Sùng | sùng bái, tôn kính | スウ | あがめる | 11 |
| 漆 | Tất, Thế | sơn mài, nhựa sơn | シツ | うるし | 14 |
| 岬 | Giáp | mũi đất | コウ | みさき | 8 |
| 愉 | Du, Thâu | vui vẻ, vui thích | ユ | たのしい、たのしむ | 12 |
| 礁 | Tiều | đá ngầm, rạn san hô | ショウ | | 17 |
| 屯 | Truân, Đồn | đồn trú, doanh trại, tấn | トン | たむろ | 4 |
| 姻 | Nhân | hôn nhân, kết hôn | イン | | 9 |
| 擬 | Nghĩ | mô phỏng, bắt chước, giả | ギ | まがい、もどき | 17 |
| 塀 | Bình | tường rào, hàng rào | ヘイ、ベイ | | 12 |
| 唇 | Thần | môi | シン | くちびる | 10 |
| 閑 | Nhàn | nhàn rỗi, thanh nhàn, yên tĩnh | カン | | 12 |
| 曹 | Tào | quan lại, đồng bọn | ソウ、ゾウ | | 11 |
| 侮 | Vũ | khinh miệt, coi thường | ブ | あなどる、あなずる | 8 |
| 抹 | Mạt | xóa, bôi, quét | マツ | | 8 |
| 尉 | Úy, Uất | sĩ quan, úy | イ、ジョウ | | 11 |
| 禍 | Họa | tai họa, tai ương | カ | わざわい | 13 |
| 酪 | Lạc | sản phẩm sữa, sữa chua | ラク | | 13 |
| 茎 | Hành, Kinh | thân cây, cuống | ケイ、キョウ | くき | 8 |
| 帥 | Suất, Súy | nguyên soái, chỉ huy, tướng | スイ | | 9 |
| 逝 | Thệ | qua đời, mất | セイ | ゆく、いく | 10 |
| 襟 | Khâm | cổ áo, ve áo, lòng | キン | えり | 18 |
| 蛍 | Huỳnh | đom đóm | ケイ | ほたる | 11 |
| 寡 | Quả | góa, ít, thiểu số | カ | | 14 |
| 痢 | Lị | tiêu chảy, kiết lỵ | リ | | 12 |
| 庸 | Dong | tầm thường, bình thường | ヨウ | | 11 |
| 拷 | Khảo | tra tấn | ゴウ | | 9 |
| 渓 | Khê | khe suối, thung lũng | ケイ | たに、たにがわ | 11 |
| 翁 | Ông | ông lão, ông cụ | オウ | おきな | 10 |
| 謹 | Cẩn | kính cẩn, cẩn thận | キン | つつしむ | 17 |
| 窯 | Diêu | lò nung, lò gốm | ヨウ | かま | 15 |
| 褒 | Bao | khen, khen ngợi | ホウ | ほめる | 15 |
| 醜 | Xú | xấu xí, xấu xa | シュウ | みにくい、しこ | 17 |
| 升 | Thăng | cái đấu, đơn vị đo | ショウ | ます | 4 |
| 殉 | Tuẫn | tuẫn tiết, hy sinh vì | ジュン | | 10 |
| 煩 | Phiền | phiền, lo lắng, phiền não | ハン、ボン | わずらう、わずらわす、うるさがる、うるさい | 13 |
| 劾 | Hặc | đàn hặc, buộc tội | ガイ | | 8 |
| 堕 | Đọa, Đoạ, Huy | sa đọa, rơi xuống | ダ | おちる、くずす、くずれる | 12 |
| 租 | Tô | thuế, thuê, tô | ソ | | 10 |
| 桟 | San | giàn giáo, cầu tàu, then cửa | サン、セン | かけはし | 10 |
| 罷 | Bãi, Bì | bãi bỏ, thôi, nghỉ | ヒ | まかり-、やめる | 15 |
| 矯 | Kiểu | sửa chữa, nắn thẳng, uốn nắn | キョウ | ためる | 17 |
| 囚 | Tù | tù nhân, giam cầm | シュウ | とらわれる | 5 |
| 漸 | Tiệm, Tiêm, Tiềm | dần dần, cuối cùng, vừa đủ | ゼン | ようやく、やや、ようよう、すすむ | 14 |
| 蚊 | Văn | muỗi | ブン | か | 10 |
| 厄 | Ách, Ngỏa | tai ách, vận xui, tai họa | ヤク | | 4 |
| 藻 | Tảo | rong, tảo | ソウ | も | 19 |
| 嫡 | Đích | con chính thất, dòng chính | チャク、テキ | | 14 |
| 嚇 | Hách | dọa nạt, đe dọa | カク | おどす | 17 |
| 凸 | Đột | lồi, nhô ra | トツ | でこ | 5 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 霜 | Sương | sương giá | ソウ | しも | 17 |
| 硝 | Tiêu | diêm tiêu, nitrat | ショウ | | 12 |
| 勅 | Sắc | sắc lệnh, chiếu vua | チョク | いましめる、みことのり | 9 |
| 棺 | Quan, Quán | quan tài | カン | | 12 |
| 儒 | Nho | Nho giáo, nho sĩ | ジュ | | 16 |
| 愁 | Sầu | sầu, buồn rầu, lo âu | シュウ | うれえる、うれい | 13 |
| 褐 | Hạt, Cát | màu nâu | カツ | | 13 |
| 賜 | Tứ | ban cho, ban tặng | シ | たまわる、たまう、たもう | 15 |
| 栓 | Xuyên | nút chai, nút, chốt | セン | | 10 |
| 凹 | Ao | lõm, trũng | オウ | くぼむ、へこむ、ぼこ | 5 |
| 衷 | Trung, Trúng | lòng, tận đáy lòng, bên trong | チュウ | | 9 |
| 逐 | Trục | đuổi, xua đuổi, lần lượt | チク | | 10 |
| 詔 | Chiếu | chiếu chỉ, chiếu vua | ショウ | みことのり | 12 |
| 宵 | Tiêu | đêm, chập tối | ショウ | よい | 10 |
| 妄 | Vọng | hão huyền, bừa bãi, vọng tưởng | モウ、ボウ | みだりに | 6 |
| 酌 | Chước | rót rượu, châm chước | シャク | くむ | 10 |
| 頒 | Ban, Phân | phân phát, ban bố | ハン | わかつ、わける | 13 |
| 肢 | Chi | chân tay, chi | シ | | 8 |
| 謄 | Đằng | sao chép, bản sao | トウ | | 17 |
| 嗣 | Tự | người thừa kế, kế tục | シ | | 13 |
| 畝 | Mẫu | luống, đơn vị đo ruộng | ボウ、ホ、モ、ム | せ、うね | 10 |
| 抄 | Sao | trích, tóm tắt, chép | ショウ | | 7 |
| 惰 | Nọa | lười biếng, uể oải, quán tính | ダ | | 12 |
| 侯 | Hầu | hầu tước, chư hầu | コウ | | 9 |
| 附 | Phụ | gắn, kèm theo, phụ thuộc | フ | つける、つく | 8 |
| 但 | Đãn | nhưng, tuy nhiên | タン | ただし | 7 |
| 繭 | Kiển | kén tằm | ケン | まゆ、きぬ | 18 |
| 且 | Thả, Thư | và, hơn nữa, vả lại | ショ、ソ、ショウ | かつ | 5 |
| 丙 | Bính | thứ ba, can Bính, hạng ba | ヘイ | ひのえ | 5 |
| 朕 | Trẫm | trẫm (vua tự xưng) | チン | | 10 |
| 耗 | Háo, Mạo, Mao | hao, hao mòn, tiêu hao | モウ、コウ | | 10 |
| 塑 | Tố | nặn, tạc tượng, nhựa dẻo | ソ | でく | 13 |
| 虞 | Ngu | lo sợ, nguy cơ | グ | おそれ、おもんぱかる、はかる、うれえる | 13 |
| 謁 | Yết | yết kiến, bái kiến | エツ | | 15 |
| 爵 | Tước | tước vị, tước | シャク | | 17 |
| 璽 | Tỉ | ấn vua, ngọc tỷ | ジ | | 19 |