Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 其

8 nét

Hán Việt

Kỳ, Ký, Ki

Nghĩa

cái đó, ấy

English: that

Onyomi (âm On)
キギゴ
Kunyomi (âm Kun)
それその
Số nét
8
Bộ thủ
八 Bát (12)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1930 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 人ひとの値打ねうちは、其その財産ざいさんでなく人柄ひとがらにある。

    Giá trị của con người nằm ở nhân cách chứ không phải ở tài sản.

  • 彼女かのじょは遅おくれてくるかもしれません。其その場合ばあいは待まちます。

    Có thể cô ấy sẽ đến muộn. Nếu vậy thì chúng ta sẽ đợi.

  • 其その仕事しごとは正午しょうご前まえに終おえねばならない。

    Công việc đó phải hoàn thành trước buổi trưa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bát 八