Kanji 共
6 nét
Hán Việt
Cộng, Cung
Nghĩa
cùng, cùng nhau, chung
English: together, both, neither, all, and, alike, with
- Onyomi (âm On)
- キョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ともともに-ども
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 八 Bát (12)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #174 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
私たちは運命共同体だ。
Chúng ta cùng chung một số phận.
英語は世界共通語のようなものだ。
Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.
心はあなたと共に居ます。
Lòng tôi luôn ở bên bạn.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Bát 八
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|