Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 某

9 nét

Hán Việt

Mỗ

Nghĩa

nào đó, mỗ, người kia

English: so-and-so, one, a certain, that person

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
それがしなにがし
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2106 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 某ぼう連盟れんめい元もと会長かいちょうが背任はいにんの容疑ようぎで逮捕たいほされました。

    Cựu chủ tịch của một liên đoàn nọ đã bị bắt vì bị tình nghi bội tín.

  • その事故じこは某ぼう映画えいがスターの酔よっぱらい運転うんてんのせいだった。

    Vụ tai nạn đó là do một ngôi sao điện ảnh nọ lái xe khi say rượu.

  • 我々われわれは某氏ぼうしからそれを聞きいたのだ。

    Chúng tôi nghe chuyện đó từ một ông nọ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét