Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 冠

9 nét

Hán Việt

Quan, Quán

Nghĩa

vương miện, mũ, đứng đầu

English: crown, best, peerless

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
かんむり
Số nét
9
Bộ thủ
冖 Mịch (14)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1503 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 冠

  • 冠

    かんむり

    vương miện; vòng hoa

    N2

Câu ví dụ

  • 困難こんなんなくして栄冠えいかんなし。

    Không có gian khổ thì không có vinh quang.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Mịch 冖

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét