Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 変

9 nét

Hán Việt

Biến, Bén, Biếng

Nghĩa

thay đổi, lạ, biến

English: unusual, change, strange

Onyomi (âm On)
ヘン
Kunyomi (âm Kun)
かわるかわりかえる
Số nét
9
Bộ thủ
夂 Truy (34)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#238 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 変

  • 大変

    たいへん

    rất; vất vả, khó khăn

    N5
  • 変

    へん

    lạ, kỳ quặc

    N4
  • 変える

    かえる

    thay đổi, làm cho khác

    N4
  • 変わる

    かわる

    thay đổi, biến đổi

    N4
  • 変化

    へんか

    sự thay đổi, biến hóa

    N3
  • 変更

    へんこう

    sự thay đổi, sửa đổi

    N3
  • 相変わらず

    あいかわらず

    vẫn như mọi khi

    N3
  • 一変

    いっぺん

    thay đổi hoàn toàn; biến đổi hẳn

    N1

Câu ví dụ

  • 変へんだなあ。

    Kì lạ quá!

  • あなたは大変たいへん美うつくしい。

    Bạn đẹp quá!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét