Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 恋

10 nét

Hán Việt

Luyến

Nghĩa

tình yêu, yêu, nhớ nhung

English: romance, in love, yearn for, miss, darling

Onyomi (âm On)
レン
Kunyomi (âm Kun)
こうこいこいしい
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1296 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 恋

  • 恋

    こい

    tình yêu; luyến ái

    N3
  • 恋人

    こいびと

    người yêu

    N3
  • 失恋

    しつれん

    thất tình

    N2
  • 恋しい

    こいしい

    nhớ nhung; thân yêu

    N2
  • 恋愛

    れんあい

    tình yêu; yêu đương

    N1
  • 恋する

    こいする

    yêu; phải lòng

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは私わたしの初恋はつこいです。

    Cô ấy là mối tình đầu của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét