Kanji có chứa bộ này
Gồm 1 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
57 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 後 | Hậu, Hấu | sau, phía sau, sau này | ゴ、コウ | のち、うしろ、あと、おくれる | 9 |
| 変 | Biến, Bén, Biếng | thay đổi, lạ, biến | ヘン | かわる、かわり、かえる | 9 |
| 各 | Các | mỗi, các | カク | おのおの | 6 |
| 終 | Chung | kết thúc, xong | シュウ | おわる、-おわる、おえる、つい | 11 |
| 格 | Cách, Các | cách, tư cách, cấp bậc | カク、コウ、キャク、ゴウ | | 10 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 条 | Điêu | điều khoản, dòng, cành | ジョウ、チョウ、デキ | えだ、すじ | 7 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 落 | Lạc | rơi, rớt | ラク | おちる、おち、おとす | 12 |
| 復 | Phục, Phúc | phục hồi, trở lại | フク | また | 12 |
| 閣 | Các | lầu gác, nội các | カク | | 14 |
| 路 | Lộ | đường, con đường | ロ、ル | -じ、みち | 13 |
| 処 | Xứ | xử lý, nơi chốn | ショ | ところ、-こ、おる | 5 |
| 客 | Khách | khách | キャク、カク | | 9 |
| 降 | Hàng, Giáng | xuống, rơi (mưa), đầu hàng | コウ、ゴ | おりる、おろす、ふる、ふり | 10 |
| 愛 | Ái | yêu, tình yêu | アイ | いとしい、かなしい、めでる、おしむ | 13 |
| 夏 | Hạ, Giạ, Giá | mùa hè | カ、ガ、ゲ | なつ | 10 |
| 略 | Lược | lược, tóm tắt, bỏ bớt | リャク | ほぼ、はぶく、おかす、おさめる | 11 |
| 絡 | Lạc | quấn, liên lạc | ラク | からむ、からまる | 12 |
| 拠 | Cứ | căn cứ, dựa vào | キョ、コ | よる | 8 |
| 複 | Phức | phức, kép, nhiều lớp | フク | | 14 |
| 露 | Lộ | sương, lộ ra, Nga | ロ、ロウ | つゆ | 21 |
| 俊 | Tuấn | tài giỏi, tuấn tú | シュン | | 9 |
| 冬 | Đông | mùa đông | トウ | ふゆ | 5 |
| 隆 | Long | cao, thịnh vượng | リュウ | | 11 |
| 酸 | Toan | axit, chua | サン | すい | 14 |
| 菱 | Lăng | hình thoi, củ ấu | リョウ | ひし | 11 |
| 唆 | Toa | xúi giục, xúi bẩy | サ | そそる、そそのかす | 10 |
| 腹 | Phúc | bụng, dạ dày | フク | はら | 13 |
| 慶 | Khánh, Khương, Khanh | mừng, chúc mừng, vui mừng | ケイ | よろこび | 15 |
| 覆 | Phúc, Phú | che phủ, lật úp, đảo ngược | フク | おおう、くつがえす、くつがえる | 18 |
| 麦 | Mạch | lúa mì, lúa mạch | バク | むぎ | 7 |
| 履 | Lý | mang (giày), giày dép, thực hiện | リ | はく | 15 |
| 憂 | Ưu | lo âu, buồn rầu, u sầu | ユウ | うれえる、うれい、うい、うき | 15 |
| 縫 | Phùng, Phúng | may, khâu | ホウ | ぬう | 16 |
| 陵 | Lăng | lăng mộ, gò, đồi | リョウ | みささぎ | 11 |
| 綾 | Lăng | vải hoa văn, vải chéo | リン | あや | 14 |
| 駿 | Tuấn | ngựa tốt, tuấn tú, nhanh | シュン、スン | すぐれる | 17 |
| 峰 | Phong | đỉnh núi, ngọn núi | ホウ | みね、ね | 10 |
| 榎 | Giá, Giả | cây sếu, cây du | カ | えのき | 14 |
| 峻 | Tuấn | cao, dốc, nghiêm khắc | シュン | けわしい、たかい | 10 |
| 酪 | Lạc | sản phẩm sữa, sữa chua | ラク | | 13 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 逢 | Phùng | gặp gỡ, hẹn hò | ホウ | あう、むかえる | 10 |
| 鷺 | Lộ | con cò | ロ | さぎ | 24 |
| 蜂 | Phong | ong | ホウ | はち | 13 |
| 洛 | Lạc | kinh đô, Kyoto | ラク | | 9 |
| 麺 | Miến | mì, sợi mì | メン、ベン | むぎこ | 16 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 柊 | Chung, Chông, Dông | cây ô rô | シュ、シュウ | ひいらぎ | 9 |
| 崚 | Lăng | núi cao chập chùng | リョウ | | 11 |
| 竣 | Thuân, Thuyên | hoàn thành, kết thúc | ドウ、シュン | わらわ、わらべ、おわる | 12 |
| 蓬 | Bồng | cây ngải | ホウ、ブ | よもぎ | 13 |
| 賂 | Lộ | hối lộ, của đút | ロ | まいない、まいなう | 13 |
| 鋒 | Phong | mũi nhọn, mũi kiếm | ホウ | きっさき、とかり、ほこさき | 15 |
| 蕗 | Lộ | cây khoản đông | ロ、ル | ふき | 16 |
| 曖 | Ái | mờ mịt, mơ hồ | アイ | くらい | 17 |