Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 気

6 nét

Hán Việt

Khí

Nghĩa

khí, tinh thần, tâm trạng

English: spirit, mind, air, atmosphere, mood

Onyomi (âm On)
キケ
Kunyomi (âm Kun)
き
Số nét
6
Bộ thủ
气 Khí (84)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#113 / 2500

Chủ đề: Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 気

  • 元気

    げんき

    khỏe mạnh, hăng hái

    N5
  • 天気

    てんき

    thời tiết

    N5
  • 電気

    でんき

    điện; đèn điện

    N5
  • 病気

    びょうき

    bệnh

    N5
  • 気

    き

    tinh thần, tâm trạng, khí

    N4
  • 気分

    きぶん

    tâm trạng, cảm giác

    N4
  • 空気

    くうき

    không khí

    N4
  • 気持ち

    きもち

    cảm giác, tâm trạng

    N4

Câu ví dụ

  • 気きに入いった?

    Thích không?

  • いい天気てんきです。

    Thời tiết đẹp.

  • 元気げんきです。

    Tôi ổn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét