Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 片

4 nét

Hán Việt

Phiến

Nghĩa

một phía, mảnh

English: one-sided, leaf, sheet, right-side kata radical (no. 91)

Onyomi (âm On)
ヘン
Kunyomi (âm Kun)
かた-かた
Số nét
4
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1076 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 片

  • 片仮名

    かたかな

    chữ katakana

    N5
  • 片付ける

    かたづける

    dọn dẹp, cất gọn

    N4
  • 片付く

    かたづく

    được dọn gọn; được giải quyết

    N3
  • 片付け

    かたづけ

    sự dọn dẹp, kết thúc công việc

    N3
  • 片道

    かたみち

    một chiều (đi)

    N2
  • 破片

    はへん

    mảnh vỡ

    N2
  • 片寄る

    かたよる

    nghiêng về một phía, thiên lệch

    N2
  • 片~

    かた~

    một bên ~; một ~

    N1

Câu ví dụ

  • 部屋へやを片付かたづけなさい。

    Hãy dọn dẹp phòng đi.

  • 往復おうふく旅行りょこう?片道かたみちだけです。

    Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.

  • ガラスの破片はへんが、道路どうろ一いち面めんに散ちらばってたよ。

    Mảnh kính vỡ vương vãi khắp mặt đường đấy.

Cùng bộ Phiến 片

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét