Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 敬

12 nét

Hán Việt

Kính

Nghĩa

kính trọng, tôn kính

English: awe, respect, honor, revere

Onyomi (âm On)
ケイキョウ
Kunyomi (âm Kun)
うやまう
Số nét
12
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1078 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 敬

  • 敬意

    けいい

    sự kính trọng

    N3
  • 尊敬

    そんけい

    tôn kính; kính trọng

    N3
  • 敬う

    うやまう

    kính trọng; tôn kính

    N2
  • 敬語

    けいご

    kính ngữ

    N2
  • 敬具

    けいぐ

    kính thư (dùng cuối thư)

    N1

Câu ví dụ

  • みんながヘンリーを尊敬そんけいしている。

    Mọi người đều kính trọng Henry.

  • 敬語けいごというのは日本語にほんごの一番いちばん難むずかしいところだと思おもいます。

    Tôi nghĩ rằng kính ngữ là cái khó nhất trong tiếng Nhật.

  • 両親りょうしんは私わたしに老人ろうじんを敬うやまうように言いった。

    Bố mẹ dặn tôi phải kính trọng người già.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét