Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 玄

5 nét

Hán Việt

Huyền

Nghĩa

huyền bí, sâu xa, màu đen

English: mysterious, occultness, black, deep, profound

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
くろくろい
Số nét
5
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1409 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 玄

  • 玄関

    げんかん

    cửa ra vào, sảnh (nhà)

    N5
  • 玄人

    くろうと

    chuyên gia; người trong nghề

    N1

Câu ví dụ

  • だれか玄関げんかんにいる。

    Có ai đó ở ngoài cửa.

  • 彼かれは玄人くろうとにちかい。

    Anh ấy gần như dân chuyên nghiệp.

  • 白米はくまいと玄米げんまい、どっちが好すき?

    Gạo trắng và gạo lứt, cậu thích loại nào hơn?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Huyền 玄

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét