Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 粘

11 nét

Hán Việt

Niêm

Nghĩa

dính, nhớt, kiên trì

English: sticky, glutinous, greasy, persevere

Onyomi (âm On)
ネン
Kunyomi (âm Kun)
ねばる
Số nét
11
Bộ thủ
米 Mễ (119)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1410 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 粘

  • 粘り

    ねばり

    độ dính; sự bền bỉ

    N1
  • 粘る

    ねばる

    dính; kiên trì; bám trụ

    N1

Câu ví dụ

  • 最後さいごまで粘ねばり抜ぬいてね。

    Hãy kiên trì đến cùng nhé.

  • トムはマラソン大会たいかいで最後さいごまで粘ねばるも、ライバルに敗やぶれた。

    Tom đã cố bám trụ đến cùng trong cuộc thi marathon nhưng vẫn thua đối thủ.

  • 彼かれは粘土ねんどで像ぞうを形作かたちづくった。

    Anh ấy nặn tượng bằng đất sét.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét