Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幻

4 nét

Hán Việt

Huyễn

Nghĩa

ảo ảnh, ảo tưởng, ảo

English: phantasm, vision, dream, illusion, apparition

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
まぼろし
Số nét
4
Bộ thủ
幺 Yêu (52)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1564 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu ví dụ

  • 君きみには幻滅げんめつした。

    Tôi thất vọng về cậu.

  • 現実げんじつと幻想げんそうを区別くべつするのは難むずかしい。

    Khó mà phân biệt được thực tế và ảo tưởng.

  • 幻想げんそうの命いのちは短みじかい。

    Ảo tưởng thì chóng tàn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Yêu 幺

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét