Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 疎

12 nét

Hán Việt

Sơ

Nghĩa

thưa, xa lánh, sơ sài

English: alienate, rough, neglect, shun, sparse, penetrate

Onyomi (âm On)
ソショ
Kunyomi (âm Kun)
うというとむまばら
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1572 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 疎

  • 過疎

    かそ

    thưa dân; giảm dân số

    N1

Câu ví dụ

  • トムはスポーツには疎うとい。

    Tom không rành về thể thao.

  • 去さる者ものは日々ひびに疎うとし。

    Xa mặt cách lòng

  • 彼かれは社会しゃかいから疎外そがいされていると感かんじた。

    Anh ấy cảm thấy mình bị xã hội xa lánh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thất 疋

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét