Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 競

20 nét

Hán Việt

Cạnh

Nghĩa

cạnh tranh, thi đua

English: emulate, compete with, bid, sell at auction, bout, contest, race

Onyomi (âm On)
キョウケイ
Kunyomi (âm Kun)
きそうせるくらべる
Số nét
20
Bộ thủ
立 Lập (117)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#610 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 競

  • 競争

    きょうそう

    cạnh tranh

    N4
  • 競技

    きょうぎ

    cuộc thi đấu, môn thi đấu

    N3
  • 競馬

    けいば

    đua ngựa

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは競争きょうそうに勝かとうと努力どりょくした。

    Anh ấy đã nỗ lực để giành chiến thắng trong cuộc thi.

  • ナンシーは屋内おくない競技きょうぎが好すきです。

    Nancy thích các trò chơi trong nhà.

  • 競馬けいばって見みに行いったことある?

    Cậu đã bao giờ đi xem đua ngựa chưa?

Cùng bộ Lập 立