Kanji có chứa bộ này
Gồm 8 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
69 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 部 | Bộ | bộ phận, ban, phòng | ブ | -べ | 11 |
| 新 | Tân | mới | シン | あたらしい、あらた、あら-、にい- | 13 |
| 立 | Lập | đứng, dựng, lập | リツ、リュウ、リットル | たつ、-たつ、たち-、たてる | 5 |
| 意 | Ý | ý, ý nghĩ, tâm ý | イ | | 13 |
| 産 | Sản, Sẵn, Sởn | sinh, sản xuất, sản phẩm | サン | うむ、うまれる、うぶ-、むす | 11 |
| 位 | Vị | vị trí, cấp bậc, khoảng | イ | くらい、ぐらい | 7 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 商 | Thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきなう | 11 |
| 音 | Âm | âm thanh, tiếng | オン、イン、-ノン | おと、ね | 9 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 響 | Hưởng | vang, tiếng vang | キョウ | ひびく | 20 |
| 接 | Tiếp | tiếp xúc, nối | セツ、ショウ | つぐ | 11 |
| 織 | Chức, Chí, Xí | dệt, vải dệt | ショク、シキ | おる、おり、-おり | 18 |
| 競 | Cạnh | cạnh tranh, thi đua | キョウ、ケイ | きそう、せる、くらべる | 20 |
| 辞 | Từ | từ, lời, từ chức | ジ | やめる、いなむ | 13 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 倍 | Bội | gấp đôi, lần | バイ | | 10 |
| 億 | Ức | trăm triệu | オク | | 15 |
| 障 | Chướng | cản trở, chướng ngại | ショウ | さわる | 14 |
| 避 | Tị | tránh, né | ヒ | さける、よける | 16 |
| 端 | Đoan | mép, đầu mút, đoan chính | タン | はし、は、はた、-ばた | 14 |
| 章 | Chương | chương, huy hiệu | ショウ | | 11 |
| 壁 | Bích | tường, vách | ヘキ | かべ | 16 |
| 暗 | Ám | tối, ngầm, thuộc lòng | アン | くらい、くらむ、くれる | 13 |
| 翌 | Dực | tiếp theo, hôm sau | ヨク | | 11 |
| 彦 | Ngạn, Ngán, Ngàn | chàng trai | ゲン | ひこ | 9 |
| 襲 | Tập | tấn công, kế thừa | シュウ | おそう、かさね | 22 |
| 童 | Đồng | trẻ con, nhi đồng | ドウ | わらべ | 12 |
| 竜 | Long, Lung, Luôn | rồng | リュウ、リョウ、ロウ | たつ、いせ | 10 |
| 賠 | Bồi | bồi thường, đền bù | バイ | | 15 |
| 彰 | Chương | rõ ràng, biểu dương | ショウ | | 14 |
| 憶 | Ức | nhớ, hồi ức, ký ức | オク | | 16 |
| 泣 | Khấp | khóc | キュウ | なく | 8 |
| 靖 | Tĩnh | yên bình, bình định | セイ、ジョウ | やすんじる | 13 |
| 培 | Bồi, Bậu | vun trồng, bồi dưỡng | バイ | つちかう | 11 |
| 滝 | Long, Lùng, Rông, Rồng, Sông, Suông | thác nước | ロウ、ソウ | たき | 13 |
| 笠 | Lạp | nón tre, nón lá | リュウ | かさ | 11 |
| 鏡 | Kính | gương, kính | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 宰 | Tể | cai quản, đứng đầu | サイ | | 10 |
| 辛 | Tân | cay, cay đắng, khổ cực | シン | からい、つらい、-づらい、かのと | 7 |
| 粒 | Lạp | hạt, giọt | リュウ | つぶ | 11 |
| 傍 | Bàng, Bạng | bên cạnh, gần, người ngoài cuộc | ボウ | かたわら、わき、おか-、はた | 12 |
| 鐘 | Chung | chuông, chuông lớn | ショウ | かね | 20 |
| 毅 | Nghị | cương nghị, kiên quyết | キ、ギ | つよい | 15 |
| 陪 | Bồi | đi kèm, tháp tùng, hầu cận | バイ | | 11 |
| 剖 | Phẩu | mổ xẻ, phân chia | ボウ | | 10 |
| 闇 | Ám | bóng tối, tối tăm, chợ đen | アン、オン | やみ、くらい | 17 |
| 癖 | Phích, Tích | thói quen, tật | ヘキ | くせ、くせに | 18 |
| 薩 | Tát | cứu độ, Bồ Tát | サツ、サチ | | 17 |
| 瞳 | Đồng | con ngươi, đồng tử | ドウ、トウ | ひとみ | 17 |
| 菩 | Bồ | Bồ Đề, Bồ Tát | ボ | | 11 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 薪 | Tân | củi, chất đốt | シン | たきぎ、まき | 16 |
| 樟 | Chương | cây long não | ショウ | くす | 15 |
| 憧 | Sung, Tráng | khao khát, ngưỡng mộ, mơ ước | ショウ、トウ、ドウ | あこがれる | 15 |
| 梓 | Tử | cây thị đẳng, bản khắc in | シ | あずさ | 11 |
| 竪 | Thụ | dọc, chiều dọc | ジュ | たて、たてる、こども | 14 |
| 拉 | Lạp | bắt cóc, kéo, La-tinh | ラツ、ラ、ロウ | らっする、ひしぐ、くだく | 8 |
| 竣 | Thuân, Thuyên | hoàn thành, kết thúc | ドウ、シュン | わらわ、わらべ、おわる | 12 |
| 辣 | Lạt | cay, cay nghiệt, gay gắt | ラツ | からい | 14 |
| 颯 | Táp | nhanh nhẹn, vi vu (gió) | サツ、ソウ | さっと | 14 |
| 撞 | Chàng | đâm, đánh (chuông) | ドウ、トウ、シュ | つく | 15 |
| 諺 | Ngạn | tục ngữ, ngạn ngữ | ゲン | ことわざ | 16 |
| 臆 | Ức | nhút nhát, đoán, lòng | オク、ヨク | むね、おくする | 17 |
| 璧 | Bích | ngọc bích tròn, hoàn hảo | ヘキ | たま | 18 |
| 寵 | Sủng | sủng ái, yêu chiều | チョウ | めぐみ、めぐむ | 19 |
| 籠 | Lung, Lộng | lồng, giỏ, rút vào | ロウ、ル | かご、こめる、こもる、こむ | 22 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 竍decalitre
- 竏kilolitre
- 竒Kì
- 竓millilitre
- 竕decilitre
- 站Trạm
- 竚Trữ
- 竝Tịnh
- 竡hectolitre
- 竟Cánh
- 竢Sĩ
- 竦Tủng
- 竭Kiệt
- 竰centilitre
- 竸Cạnh