Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 童

12 nét

Hán Việt

Đồng

Nghĩa

trẻ con, nhi đồng

English: juvenile, child

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
わらべ
Số nét
12
Bộ thủ
立 Lập (117)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1138 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 童

  • 児童

    じどう

    nhi đồng, trẻ em

    N3
  • 童謡

    どうよう

    đồng dao; bài hát thiếu nhi

    N3
  • 童話

    どうわ

    truyện cổ tích

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれはこの童話どうわをひとりで書かいた。

    Ông ấy đã tự mình viết câu chuyện cổ tích này.

  • 児童じどう虐待ぎゃくたいは犯罪はんざいです。

    Ngược đãi trẻ em là tội phạm.

  • 彼かれは、オペラはもちろんのこと、童謡どうようすら歌うたえない。

    Đừng nói đến opera, anh ta còn chẳng hát nổi bài đồng dao.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lập 立