Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 興

16 nét

Hán Việt

Hưng, Hứng

Nghĩa

hưng thịnh, hứng thú

English: entertain, revive, retrieve, interest, pleasure

Onyomi (âm On)
コウキョウ
Kunyomi (âm Kun)
おこるおこす
Số nét
16
Bộ thủ
臼 Cữu (134)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#734 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 興

  • 興味

    きょうみ

    sự hứng thú, quan tâm

    N4
  • 興奮

    こうふん

    sự hưng phấn, kích động

    N3
  • 新興

    しんこう

    mới nổi, đang phát triển

    N3
  • 振興

    しんこう

    sự chấn hưng, khuyến khích

    N3
  • 興業

    こうぎょう

    sự khởi nghiệp; ngành công nghiệp

    N1
  • 復興

    ふっこう

    sự phục hưng, tái thiết

    N1
  • 余興

    よきょう

    tiết mục giải trí, văn nghệ

    N1
  • 興じる

    きょうじる

    vui thú, vui chơi

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは音楽おんがくに興味きょうみがあります。

    Tôi có hứng thú với âm nhạc.

  • 彼かれらは非常ひじょうに興奮こうふんしていた。

    Họ đã rất hào hứng.

  • それはさらにいっそうの活力かつりょくで復興ふっこうした。

    Nó đã hồi sinh với sức sống còn mạnh mẽ hơn nữa.

Cùng bộ Cữu 臼

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét