Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 源

13 nét

Hán Việt

Nguyên

Nghĩa

nguồn, nguồn gốc

English: source, origin

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
みなもと
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#738 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 源

  • 資源

    しげん

    tài nguyên

    N3
  • 起源

    きげん

    nguồn gốc, khởi nguyên

    N3
  • 源

    みなもと

    nguồn, nguồn gốc

    N1
  • 語源

    ごげん

    từ nguyên

    N1
  • 財源

    ざいげん

    nguồn tài chính, nguồn vốn

    N1
  • 電源

    でんげん

    nguồn điện

    N1
  • 水源

    すいげん

    nguồn nước

    N1

Câu ví dụ

  • 金きんは諸悪しょあくの根源こんげん。

    Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

  • その国くには鉱物こうぶつ資源しげんに恵めぐまれている。

    Đất nước đó giàu tài nguyên khoáng sản.

  • オリンピックの起源きげんは?

    Nguồn gốc của Thế vận hội là gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét