Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 豪

14 nét

Hán Việt

Hào

Nghĩa

hào kiệt, mạnh mẽ, nước Úc

English: overpowering, great, powerful, excelling, Australia

Onyomi (âm On)
ゴウ
Kunyomi (âm Kun)
えらい
Số nét
14
Bộ thủ
豕 Thỉ (152)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1104 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 豪

  • 豪華

    ごうか

    xa hoa; lộng lẫy

    N3
  • 富豪

    ふごう

    phú hào, triệu phú

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは豪華ごうかな絹きぬの服ふくを着きていた。

    Cô ấy mặc bộ quần áo lụa sang trọng.

  • 彼かれは大だい富豪ふごうだ。

    Ông ấy là một tỷ phú.

  • 豪快ごうかいだねぇ!

    Hoành tráng quá nhỉ!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thỉ 豕

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét