Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 象

12 nét

Hán Việt

Tượng

Nghĩa

con voi, hình tượng

English: elephant, pattern after, imitate, image, shape, sign (of the times)

Onyomi (âm On)
ショウゾウ
Kunyomi (âm Kun)
かたどる
Số nét
12
Bộ thủ
豕 Thỉ (152)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#394 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 象

  • 象

    ぞう

    con voi

    N3
  • 印象

    いんしょう

    ấn tượng

    N3
  • 現象

    げんしょう

    hiện tượng

    N3
  • 対象

    たいしょう

    đối tượng

    N3
  • 抽象

    ちゅうしょう

    trừu tượng

    N2
  • 気象

    きしょう

    khí tượng, thời tiết

    N1
  • 象徴

    しょうちょう

    biểu tượng, tượng trưng

    N1

Câu ví dụ

  • 象ぞうは鼻はなが長ながい。

    Voi có cái vòi dài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thỉ 豕

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét