Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 豚

11 nét

Hán Việt

Đồn, Độn

Nghĩa

lợn, heo, thịt lợn

English: pork, pig

Onyomi (âm On)
トン
Kunyomi (âm Kun)
ぶた
Số nét
11
Bộ thủ
豕 Thỉ (152)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1864 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 豚

  • 豚肉

    ぶたにく

    thịt lợn

    N5

Câu ví dụ

  • 僕ぼくはクリスチャンだけど、豚肉ぶたにくは食たべない。

    Tôi là người theo đạo Thiên Chúa nhưng tôi không ăn thịt lợn.

  • 河豚ふぐは食くいたし命いのちは惜おしし。

    Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

  • 豚ぶたは小屋こやにいない。

    Lợn không có ở trong chuồng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thỉ 豕

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét