Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 赦

11 nét

Hán Việt

Xá

Nghĩa

tha thứ, ân xá

English: pardon, forgiveness

Onyomi (âm On)
シャ
Kunyomi (âm Kun)
ゆるす
Số nét
11
Bộ thủ
赤 Xích (155)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1868 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 容赦ようしゃないよね?

    Cậu không nương tay chút nào nhỉ?

  • 大統領だいとうりょうは大赦たいしゃを行おこなった。

    Tổng thống đã ban hành lệnh đại xá.

  • 乱筆らんぴつ乱文らんぶんご容赦ようしゃください。

    Xin thứ lỗi cho chữ viết và câu văn cẩu thả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Xích 赤

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét