Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 敢

12 nét

Hán Việt

Cảm

Nghĩa

dám, mạnh dạn, quả cảm

English: daring, brave, bold, sad, tragic, pitiful

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
あえてあえないあえず
Số nét
12
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1859 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 敢

  • 勇敢

    ゆうかん

    dũng cảm; anh dũng

    N1
  • 敢えて

    あえて

    dám; mạnh dạn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは勇敢ゆうかんだった。

    Anh ấy đã rất dũng cảm.

  • 敢あえてやってみた。

    Tôi đã liều làm thử.

  • 舞まいが家出いえでを敢行かんこうする、直前ちょくぜんのことだろう。

    Chắc là ngay trước khi Mai quyết liều bỏ nhà ra đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét