Kanji 長
8 nét
Hán Việt
Trường, Trưởng, Trướng
Nghĩa
dài, trưởng, người đứng đầu
English: long, leader, superior, senior
- Onyomi (âm On)
- チョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ながいおさ
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 長 Trường (168)
- JLPT
- N5
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #12 / 2500
Chủ đề: Hình dạng & Kích thước
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
今日は長い一日になりそうだな。
Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây.
あれはきっと校長先生だ。
Người kia chắc chắn là thầy hiệu trưởng.
身長何センチ?
Cậu cao bao nhiêu xăng-ti-mét?