Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鞄

14 nét

Hán Việt

Bạc, Bào

Nghĩa

cặp, túi xách

English: suitcase, bag, briefcase

Onyomi (âm On)
ハクホウビョウ
Kunyomi (âm Kun)
かばん
Số nét
14
Bộ thủ
革 Cách (177)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • これは誰だれの鞄かばんですか。

    Cái túi này là của ai thế?

  • あの鞄かばんが欲ほしい。

    Tôi muốn cái cặp đó.

  • 鞄かばんを開あけてください。

    Hãy mở cặp ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cách 革

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét