Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 革

9 nét

Hán Việt

Cách, Cức

Nghĩa

da thuộc, cải cách

English: leather, skin, reform, become serious

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
かわ
Số nét
9
Bộ thủ
革 Cách (177)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#249 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 革

  • 革

    かわ

    da thuộc

    N3
  • 改革

    かいかく

    cải cách

    N1
  • 革新

    かくしん

    cải cách, đổi mới

    N1
  • 革命

    かくめい

    cách mạng

    N1
  • 変革

    へんかく

    cải cách; biến đổi lớn; cách mạng

    N1
  • 吊り革

    つりかわ

    tay nắm (trên tàu xe)

    N1

Câu ví dụ

  • 政府せいふは教育きょういくを改革かいかくしている。

    Chính phủ đang cải cách giáo dục.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cách 革

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét