Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 靴

13 nét

Hán Việt

Ngoa

Nghĩa

giày

English: shoes

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
くつ
Số nét
13
Bộ thủ
革 Cách (177)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1561 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 靴

  • 靴

    くつ

    giày

    N5
  • 靴下

    くつした

    tất, vớ

    N5

Câu ví dụ

  • 靴くつを一足いっそく買かったよ。

    Tôi đã mua một đôi giày.

Cùng bộ Cách 革

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét