Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凶

4 nét

Hán Việt

Hung

Nghĩa

xấu, hung, điềm dữ, tai họa

English: villain, evil, bad luck, disaster

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
4
Bộ thủ
凵 Khảm (17)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1673 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 凶

  • 凶作

    きょうさく

    mất mùa

    N1

Câu ví dụ

  • 米作べいさくは今年ことしは凶作きょうさくだ。

    Năm nay lúa bị mất mùa.

  • あなたの犬いぬって凶暴きょうぼう?

    Chó nhà bạn có dữ không?

  • 凶器きょうきはまだ発見はっけんされていません。

    Hung khí vẫn chưa được tìm thấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khảm 凵

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét