Kanji 占
5 nét
Hán Việt
Chiêm, Chiếm
Nghĩa
bói toán, chiếm
English: fortune-telling, divining, forecasting, occupy, hold, have, get, take
- Onyomi (âm On)
- セン
- Kunyomi (âm Kun)
- しめるうらなう
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 卜 Bốc (25)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #694 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
軍部は全領土を占領した。
Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
他の物が漁夫の利を占める。
Người khác ngư ông đắc lợi.
彼は独占に反対していた。
Ông ấy phản đối độc quyền.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.