Kanji 庸
11 nét
Hán Việt
Dong
Nghĩa
tầm thường, bình thường
English: commonplace, ordinary, employment
- Onyomi (âm On)
- ヨウ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 广 Nghiễm (53)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #2038 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
何事にも中庸。
Việc gì cũng nên vừa phải.
彼は中庸を心得たじんぶつである。
Ông ấy là người hiểu được đạo trung dung.
都会と田舎の生活の中庸を見つけるのは難しい。
Khó mà tìm được điểm cân bằng giữa cuộc sống thành thị và nông thôn.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nghiễm 广
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|