Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 端

14 nét

Hán Việt

Đoan

Nghĩa

mép, đầu mút, đoan chính

English: edge, origin, end, point, border, verge, cape

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
はしははた-ばたはな
Số nét
14
Bộ thủ
立 Lập (117)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#960 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 端

  • 端

    はし

    đầu mút; mép; rìa

    N3
  • 途端

    とたん

    ngay khi, vừa lúc

    N3
  • 先端

    せんたん

    mũi nhọn; đầu; tiên tiến

    N2
  • 極端

    きょくたん

    cực đoan, thái quá

    N1
  • 半端

    はんぱ

    dở dang, nửa vời; số lẻ

    N1

Câu ví dụ

  • 準備じゅんびは万端ばんたんです。

    Mọi thứ đã chuẩn bị sẵn sàng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lập 立