Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 缶

6 nét

Hán Việt

Phữu, Phẫu, Phũ

Nghĩa

lon, hộp thiếc

English: tin can, container, jar radical (no. 121)

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
かま
Số nét
6
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1543 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 缶

  • 缶

    かん

    lon; hộp thiếc

    N3
  • 缶詰

    かんづめ

    đồ hộp; đóng hộp

    N2

Câu ví dụ

  • 薬缶やかんのお湯ゆが沸わいている。

    Ấm nước đang sôi.