Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 臨

18 nét

Hán Việt

Lâm, Lấm

Nghĩa

đến, đối mặt, lâm thời

English: look to, face, meet, confront, attend, call on

Onyomi (âm On)
リン
Kunyomi (âm Kun)
のぞむ
Số nét
18
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#722 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 臨

  • 臨む

    のぞむ

    nhìn ra, đối mặt; tham dự

    N3
  • 臨時

    りんじ

    lâm thời, tạm thời, đặc biệt

    N2

Câu ví dụ

  • トムは臨時りんじヘッドコーチに指名しめいされた。

    Tom đã được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng tạm thời.

  • 臨機応変りんきおうへんにやろうよ。

    Cứ tùy cơ ứng biến đi.

  • 面接めんせつでは君きみは臨機応変りんきおうへんに答こたえなくてはならないでしょう。

    Trong buổi phỏng vấn, chắc cậu sẽ phải trả lời một cách linh hoạt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thần 臣

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét